Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篪, chiết tự chữ TRÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篪:
篪
Pinyin: chi2, sui4;
Việt bính: ci4;
篪 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 篪
(Danh) Cái sáo tám lỗ.◇Thi Kinh 詩 經: Bá thị xuy huân, Trọng thị xuy trì 伯氏吹壎, 仲氏吹篪 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Anh thổi còi, Em thổi sáo.
§ Vì thế nên anh em hòa mục gọi là huân trì 壎篪.
trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 篪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (竾,箎)
[chí]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: TRÌ
ống sáo tám lỗ。古时竹管乐器,象笛子,有八孔。
[chí]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: TRÌ
ống sáo tám lỗ。古时竹管乐器,象笛子,有八孔。
Chữ gần giống với 篪:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Dị thể chữ 篪
箎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篪
| trì | 篪: | trì (kèn ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 篪 Tìm thêm nội dung cho: 篪
