Chữ 篪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篪, chiết tự chữ TRÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篪:

篪 trì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篪

Chiết tự chữ trì bao gồm chữ 竹 虒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篪 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 虒
  • trúc
  • ti
  • trì [trì]

    U+7BEA, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2, sui4;
    Việt bính: ci4;

    trì

    Nghĩa Trung Việt của từ 篪

    (Danh) Cái sáo tám lỗ.
    ◇Thi Kinh
    : Bá thị xuy huân, Trọng thị xuy trì , (Tiểu nhã , Hà nhân tư ) Anh thổi còi, Em thổi sáo.
    § Vì thế nên anh em hòa mục gọi là huân trì .
    trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 篪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (竾,箎)
    [chí]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRÌ
    ống sáo tám lỗ。古时竹管乐器,象笛子,有八孔。

    Chữ gần giống với 篪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Dị thể chữ 篪

    ,

    Chữ gần giống 篪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篪 Tự hình chữ 篪 Tự hình chữ 篪 Tự hình chữ 篪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篪

    trì:trì (kèn ngày xưa)
    篪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篪 Tìm thêm nội dung cho: 篪