Chữ 鰔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰔, chiết tự chữ CẢM, VƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰔:

鰔 cảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鰔

鰔

Chiết tự chữ 鰔

Chiết tự chữ cảm, vược bao gồm chữ 魚 咸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰔 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 咸
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 咸 giảm, hàm
  • cảm [cảm]

    U+9C14, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian3, gan3, xia1;
    Việt bính: gam3;

    鰔 cảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰔

    (Danh) Một loài cá nói đến trong sách cổ, mõm giống như cái kim.
    vược, như "cá vược" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰔:

    䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

    Chữ gần giống 鰔

    魟, 鯜, 鯔, 鯕, 鯖, 減, 鯗, 鯘, 鯙, 鯚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰔 Tự hình chữ 鰔 Tự hình chữ 鰔 Tự hình chữ 鰔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰔

    vược鰔:cá vược
    鰔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰔 Tìm thêm nội dung cho: 鰔