Từ: 喷子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 喷 • 子

Nghĩa của 喷子 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēn·zi] bình xịt; bình phun (dụng cụ dùng để phun chất lỏng)。喷射液体的器具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún喷:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
喷子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喷子 Tìm thêm nội dung cho: 喷子