Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劘, chiết tự chữ MI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劘:
劘
Pinyin: mo2, jin4;
Việt bính: mo4;
劘 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 劘
(Động) Cắt, tước, gọt.◇Trương Tỉnh 張井: Sa thạch thứ túc như đao mi 沙石刺足如刀劘 (Đam phu thán 擔夫嘆) Cát đá đâm vào chân như dao cắt.
(Động) Khuyên, can gián.
◇Hán Thư 漢書: Giả San tự hạ mi thượng 賈山自下劘上 (Giả San đẳng truyện 賈山等傳) Giả San tự hạ mình can gián vua.
(Động) Gần sát, bách cận.
◇La Ẩn 羅隱: Tả giới phi lâu, Hữu mi nghiêm thành 左界飛樓, 右劘嚴城 (Trấn hải quân sử viện kí 鎮海軍使院記) Bên trái tiếp giáp với lầu cao vút, Bên phải gần sát thành đóng kín.
(Động) Xoa, xát.
(Động) Mài mòn.
(Động) Mài giũa.
(Động) Rủ xòa xuống.
◇Phó Huyền 傅玄: Cấp thúc kì phát nhi mi giác quá ư nhĩ 急束其髮而劘角過於耳 (Hà yến hảo phục phụ nhân chi phục nghị 何晏好服婦人之服議) Vội buộc tóc và rủ xòa tóc trái đào xuống quá tai.
mi, như "làm đường mi (cắt gọt)" (gdhn)
Nghĩa của 劘 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 21
Hán Việt: MA
cắt; róc; tước。削;切。
Số nét: 21
Hán Việt: MA
cắt; róc; tước。削;切。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劘
| mi | 劘: | làm đường mi (cắt gọt) |

Tìm hình ảnh cho: 劘 Tìm thêm nội dung cho: 劘
