Chữ 劘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劘, chiết tự chữ MI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劘:

劘 mi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劘

Chiết tự chữ mi bao gồm chữ 靡 刀 hoặc 靡 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劘 cấu thành từ 2 chữ: 靡, 刀
  • mi, mĩ, mị
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劘 cấu thành từ 2 chữ: 靡, 刂
  • mi, mĩ, mị
  • đao, đao đứng
  • mi [mi]

    U+5298, tổng 21 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo2, jin4;
    Việt bính: mo4;

    mi

    Nghĩa Trung Việt của từ 劘

    (Động) Cắt, tước, gọt.
    ◇Trương Tỉnh
    : Sa thạch thứ túc như đao mi (Đam phu thán ) Cát đá đâm vào chân như dao cắt.

    (Động)
    Khuyên, can gián.
    ◇Hán Thư : Giả San tự hạ mi thượng (Giả San đẳng truyện ) Giả San tự hạ mình can gián vua.

    (Động)
    Gần sát, bách cận.
    ◇La Ẩn : Tả giới phi lâu, Hữu mi nghiêm thành , (Trấn hải quân sử viện kí 使) Bên trái tiếp giáp với lầu cao vút, Bên phải gần sát thành đóng kín.

    (Động)
    Xoa, xát.

    (Động)
    Mài mòn.

    (Động)
    Mài giũa.

    (Động)
    Rủ xòa xuống.
    ◇Phó Huyền : Cấp thúc kì phát nhi mi giác quá ư nhĩ (Hà yến hảo phục phụ nhân chi phục nghị ) Vội buộc tóc và rủ xòa tóc trái đào xuống quá tai.
    mi, như "làm đường mi (cắt gọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 劘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mó]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 21
    Hán Việt: MA
    cắt; róc; tước。削;切。

    Chữ gần giống với 劘:

    , , 𠠭,

    Chữ gần giống 劘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劘 Tự hình chữ 劘 Tự hình chữ 劘 Tự hình chữ 劘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劘

    mi:làm đường mi (cắt gọt)
    劘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劘 Tìm thêm nội dung cho: 劘