Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 嗒丧 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàsàng] tiu nghỉu như nhà có tang; cú rủ。失意;丧气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗒
| tháp | 嗒: | tháp (nản chí) |
| đáp | 嗒: | đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |

Tìm hình ảnh cho: 嗒丧 Tìm thêm nội dung cho: 嗒丧
