Cao su chống va đập cửa

Từ: 嗒丧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗒丧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嗒丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàsàng] tiu nghỉu như nhà có tang; cú rủ。失意;丧气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗒

tháp:tháp (nản chí)
đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm
嗒丧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗒丧 Tìm thêm nội dung cho: 嗒丧