Cao su chống va đập cửa
Chữ 肷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肷, chiết tự chữ KHIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肷:
肷
Pinyin: qian3, qian1;
Việt bính: him2 hip3;
肷
Nghĩa Trung Việt của từ 肷
khiển, như "khiển (bạng mỡ hai bên bụng)" (gdhn)
Nghĩa của 肷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (膁)
[qiǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HÀM
mạng mỡ (giữa bụng và hông, thường dùng đối với các loài thú)。身体两旁肋骨和胯骨之间的部分(多指兽类的)。参看〖狐肷〗。
[qiǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HÀM
mạng mỡ (giữa bụng và hông, thường dùng đối với các loài thú)。身体两旁肋骨和胯骨之间的部分(多指兽类的)。参看〖狐肷〗。
Chữ gần giống với 肷:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肷
| khiển | 肷: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |

Tìm hình ảnh cho: 肷 Tìm thêm nội dung cho: 肷
