Cao su chống va đập cửa

Chữ 肷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肷, chiết tự chữ KHIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肷

Chiết tự chữ khiển bao gồm chữ 肉 欠 hoặc 月 欠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肷 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 欠
  • nhục, nậu
  • khiếm
  • 2. 肷 cấu thành từ 2 chữ: 月, 欠
  • ngoạt, nguyệt
  • khiếm
  • []

    U+80B7, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian3, qian1;
    Việt bính: him2 hip3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 肷


    khiển, như "khiển (bạng mỡ hai bên bụng)" (gdhn)

    Nghĩa của 肷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (膁)
    [qiǎn]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: HÀM
    mạng mỡ (giữa bụng và hông, thường dùng đối với các loài thú)。身体两旁肋骨和胯骨之间的部分(多指兽类的)。参看〖狐肷〗。

    Chữ gần giống với 肷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Chữ gần giống 肷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肷 Tự hình chữ 肷 Tự hình chữ 肷 Tự hình chữ 肷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肷

    khiển:khiển (bạng mỡ hai bên bụng)
    肷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肷 Tìm thêm nội dung cho: 肷