Chữ 揉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揉, chiết tự chữ NHU, NHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揉:

揉 nhu, nhụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揉

Chiết tự chữ nhu, nhụ bao gồm chữ 手 柔 hoặc 扌 柔 hoặc 才 柔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揉 cấu thành từ 2 chữ: 手, 柔
  • thủ
  • nhu
  • 2. 揉 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 柔
  • thủ
  • nhu
  • 3. 揉 cấu thành từ 2 chữ: 才, 柔
  • tài
  • nhu
  • nhu, nhụ [nhu, nhụ]

    U+63C9, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rou2;
    Việt bính: jau4;

    nhu, nhụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 揉

    (Động) Dụi, xoa, dày, vò.
    ◎Như: nhu nhãn tình
    dụi mắt.
    ◇Liêu trai chí dị : Quỷ thoát Tịch y, cúc trí kì thượng, phản phúc nhu nại chi , , (Tịch Phương Bình ) Quỷ lột áo Tịch ra, đặt lên đó, lăn qua lăn lại, dày vò đè ép.

    (Động)
    Viên, vê, làm thành hình tròn.
    ◎Như: nhu miến nặn bột.

    (Động)
    Uốn nắn, uốn cong.
    ◇Dịch Kinh : Nhu mộc vi lỗi (Hệ từ hạ ) Uốn gỗ làm cày.

    (Động)
    An trị, an phục.
    ◇Thi Kinh : Thân Bá chi đức, Nhu huệ thả trực, Nhu thử vạn bang, Văn vu tứ quốc , , , (Đại nhã , Tung cao ) Đức hạnh của Thân Bá, Thuận hòa chính trực, Có thể an phục muôn nước, Tiếng tăm truyền ra bốn phương.

    (Tính)
    Lẫn lộn, tạp loạn.
    ◇Tư Mã Quang : Chúng thuyết phân nhu, tự phi thánh nhân mạc năng thức kì chân , (Tiến Giao Chỉ hiến kì thú phú biểu ) Nhiều lời tạp loạn, nếu không phải bậc thánh thì không thể biết đâu là thật.
    nhu, như "nhu (day, giụi mắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 揉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: NHU
    1. dụi; vò。用手来回擦或搓。
    不要揉眼睛。
    không nên dụi mắt.
    把纸都揉碎了。
    vò nát cả giấy.
    2. nặn; nhào; vê。团弄。
    揉面。
    nhào bột; nhồi bột.
    把泥揉成小球。
    vê đất nhão thành những hòn bi.
    3. uốn cong (đồ vật)。使东西弯曲。
    Từ ghép:
    揉搓 ; 揉磨

    Chữ gần giống với 揉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揉

    nhu:nhu (day, giụi mắt)
    揉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揉 Tìm thêm nội dung cho: 揉