Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 滇剧 trong tiếng Trung hiện đại:
[diānjù] điền kịch (hí khúc của tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。云南主要戏曲剧种之一,腔调以皮黄为主,流行于云南全省和贵州、四川的部分地区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滇
| chan | 滇: | chứa chan, chan hoà |
| dàn | 滇: | |
| giàn | 滇: | |
| tràn | 滇: | tràn trề |
| điền | 滇: | điền trì (hồ ở Vân Nam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧
| cưa | 剧: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 滇剧 Tìm thêm nội dung cho: 滇剧
