Từ: hiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ hiệu:

hào, hiệu [hào, hiệu]

U+53F7, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 號;
Pinyin: hao4, hao2;
Việt bính: hou6;

hào, hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 号

Cũng như hiệu .Giản thể của chữ .

hiệu, như "hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu" (vhn)
hào, như "hô hào" (gdhn)

Nghĩa của 号 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (號)
[háo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: HÀO
1. kêu gào; thét; hét; kêu to。拖长声音大声叫唤。
呼号
hô hoán
号叫
kêu gào
北风怒号。
gió bấc gào thét
2. khóc to; gào khóc; kêu khóc; khóc oà。大声哭。
哀号
gào khóc thảm thiết
Ghi chú: 另见hào
Từ ghép:
号叫 ; 号哭 ; 号丧 ; 号丧 ; 号咷 ; 号啕
[hào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HIỆU
1. hiệu; tên gọi。名称。
国号
quốc hiệu
年号
niên hiệu
2. tên hiệu; bí danh; biệt hiệu (tên riêng ngoài tên chính thức ra)。原指名和字以外另起的别号,后来也泛指名以外另起的字。
孔明是诸葛亮的号。
Khổng Minh là tên hiệu của Gia Cát Lượng.
3. cửa hàng; cửa hiệu; hiệu。商店。
商号
thương hiệu; hiệu buôn
银号
cửa hàng vàng bạc
分号
phân hiệu; cửa hiệu lẻ; chi nhánh.
4. tín hiệu; dấu; dấu hiệu。(号儿)标志;信号。
记号
ký hiệu
问号
dấu hỏi
暗号儿。
ám hiệu
击掌为号
ra dấu làm hiệu; vỗ tay làm hiệu.
加减号
dấu cộng và dấu trừ.
5. thứ tự; hàng lối; số。(号儿)排定的次第。
挂号
lấy số thứ tự; lấy số
编号
sắp thứ tự; đánh số
6. cỡ; co; số cỡ。(号儿)表示等级。
大号
cỡ lớn; số to
中号
cỡ vừa
小号
cỡ nhỏ
五号铅字
chữ in cỡ 5
7. loại; loại hình; hạng。种;类。
这号人甭理他。
hạng người như thế đừng để ý đến.
这号生意不能做。
loại kinh doanh này không thể làm.
8. loại (chỉ người)。(号儿)指某种人员。
病号
bệnh nhân
伤号
người bị thương
彩号
thương binh
9.
a. số; ngày (số thứ tự)。(号儿)表示次序(多放在数字后)。
b. số。一般的。
第三号简报
bảng tin ngắn số 3.
门牌二。
nhà số 2.
c. ngày。特指c.一个月里的日子。
五月一号是国际劳动节。
ngày mùng 1 tháng 5 là ngày quốc tế lao động.
10.

a. người (lượng từ) 。 用于人数。
今天有一百多号人出工。
hôm nay có hơn 100 người đi làm.
b. vụ (giao dịch mua bán) 。 (号儿)用于成交的次数。
一会儿工夫就做了几号买卖。
chỉ một lúc đã làm được mấy chục vụ giao dịch mua bán.
11. ghi số; đánh dấu; đánh số。标上记号。
号房子
ghi số phòng
把这些东西都号一号。
đánh số vào mấy thứ này.
12. xem (mạch)。切(脉搏)。
号脉
xem mạch
13. hiệu lệnh; lệnh。号令。
发号施令
ra lệnh; phát lệnh thi hành
14. kèn lệnh; kèn hiệu。号筒。15. kèn đồng (của đội nhạc)。军队或乐队里所用的西式喇叭。16. hiệu lệnh。用号吹出的表示一定意义的声音。
起床号
hiệu lệnh thức dậy
集合号
hiệu lệnh tập hợp
冲锋号
hiệu lệnh xung phong
Ghi chú: 另见háo
Từ ghép:
号兵 ; 号称 ; 号房 ; 号角 ; 号坎儿 ; 号令 ; 号码 ; 号脉 ; 号炮 ; 号手 ; 号筒 ; 号头 ; 号外 ; 号衣 ; 号召 ; 号志灯 ; 号子

Chữ gần giống với 号:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Dị thể chữ 号

, ,

Chữ gần giống 号

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 号 Tự hình chữ 号 Tự hình chữ 号 Tự hình chữ 号

hiệu [hiệu]

U+52B9, tổng 8 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau6;

hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 効

(Danh) Hiệu quả.
§ Cũng như hiệu
.
hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (vhn)

Chữ gần giống với 効:

, , , , , , , , , 𠡚, 𠡛,

Dị thể chữ 効

,

Chữ gần giống 効

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 効 Tự hình chữ 効 Tự hình chữ 効 Tự hình chữ 効

hiệu [hiệu]

U+6054, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: haau6;

hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 恔

Sướng, thích.Tính ranh.

Chữ gần giống với 恔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Chữ gần giống 恔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恔 Tự hình chữ 恔 Tự hình chữ 恔 Tự hình chữ 恔

hiệu [hiệu]

U+6548, tổng 10 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau6
1. [功效] công hiệu 2. [效果] hiệu quả 3. [無效] vô hiệu;

hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 效

(Động) Bắt chước, mô phỏng, theo.
◎Như: hiệu pháp
bắt chước phép gì của người, hiệu vưu noi lỗi lầm của người khác.
◇Vương Bột : Nguyễn Tịch xương cuồng, khởi hiệu cùng đồ chi khốc , (Đằng vương các tự ) Nguyễn Tịch càn rở điên cuồng, há bắt chước ông mà khóc bước đường cùng?

(Động)
Cống hiến, phụng hiến, hết sức làm.
◎Như: hiệu lực cố sức, báo hiệu hết sức báo đền.
◇Tư Mã Thiên : Thành dục hiệu kì khoản khoản chi ngu (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lòng thành muốn gắng tỏ hết tấm ngu trung của mình.

(Danh)
Hiệu quả.
◎Như: minh hiệu hiệu nghiệm rõ ràng, thành hiệu đã thành kết quả.
◇Hồng Lâu Mộng : Kim nhật đầu huyễn đích lược hảo ta, biệt đích nhưng bất kiến chẩm ma dạng đại kiến hiệu , (Đệ thập nhất hồi) Hôm nay chứng hoa mắt nhức đầu có đỡ một chút, còn các bệnh khác thì chưa thấy hiệu quả gì cả.
hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (vhn)

Nghĩa của 效 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (傚)
[xiào]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆU
1. hiệu quả; công hiệu; công dụng。效果;功用。
功效 。
công hiệu
有效 。
hữu hiệu
无效 。
vô hiệu; không hiệu quả
见效 。
hiệu quả rõ ràng
2. làm theo; bắt chước。仿效。
上行下效。
trên làm dưới bắt chước theo.
3. cống hiến; hiến dâng。为别人或集团献出(力量或生命)。
效力。
cống hiến sức lực
效劳。
đem sức lực phục vụ.
效命。
quên mình phục vụ.
Từ ghép:
效法 ; 效仿 ; 效果 ; 效劳 ; 效力 ; 效率 ; 效命 ; 效能 ; 效颦 ; 效死 ; 效验 ; 效益 ; 效应 ; 效应器 ; 效用 ; 效尤 ; 效忠

Chữ gần giống với 效:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 效

,

Chữ gần giống 效

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 效 Tự hình chữ 效 Tự hình chữ 效 Tự hình chữ 效

kiểu, hiệu [kiểu, hiệu]

U+768E, tổng 11 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;

kiểu, hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 皎

(Tính) Trắng, sạch, sáng sủa.
◇Ban Tiệp Dư
: Kiểu khiết như sương tuyết (Oán ca hành ) Trong sạch như sương tuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là hiệu.

hiệu, như "huy hiệụ phù hiệu" (gdhn)
kiểu, như "kiểu (sáng trắng)" (gdhn)

Nghĩa của 皎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢO
1. sáng trắng; sáng。白而亮。
皎洁。
sáng trong.
皎月。
trăng sáng.
2. họ Giảo。(Jiǎo)姓。
Từ ghép:
皎皎 ; 皎洁

Chữ gần giống với 皎:

, , , ,

Dị thể chữ 皎

, ,

Chữ gần giống 皎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皎 Tự hình chữ 皎 Tự hình chữ 皎 Tự hình chữ 皎

hiệu [hiệu]

U+509A, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau6;

hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 傚

(Động) Bắt chước, mô phỏng.
§ Cũng như hiệu
.
◎Như: phỏng hiệu 仿 mô phỏng.
hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (gdhn)

Chữ gần giống với 傚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Chữ gần giống 傚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傚 Tự hình chữ 傚 Tự hình chữ 傚 Tự hình chữ 傚

hiệu, giáo [hiệu, giáo]

U+6569, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 斆;
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: ;

hiệu, giáo

Nghĩa Trung Việt của từ 敩


§ Giản thể của chữ
.

Nghĩa của 敩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (斅、斆)
[xiào]
Bộ: 攴- Phộc
Số nét: 11
Hán Việt:
1. dạy dỗ; dạy bảo。教导,使觉悟。
2. học; làm theo; noi theo。学;效法。

Chữ gần giống với 敩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽴, 𢽼,

Dị thể chữ 敩

,

Chữ gần giống 敩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敩 Tự hình chữ 敩 Tự hình chữ 敩 Tự hình chữ 敩

hào, hiệu [hào, hiệu]

U+6BBD, tổng 12 nét, bộ Thù 殳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao2, xiao2, xiao4;
Việt bính: ngaau4;

hào, hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 殽

(Tính) Lẫn lộn, hỗn tạp.

(Danh)
Thức ăn.
§ Thông hào
.

(Danh)
Tên núi ở tỉnh Hà Nam.
§ Thông hào .Một âm là hiệu.

(Danh)
Thông hiệu .
hào, như "hỗn hào" (gdhn)

Nghĩa của 殽 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiáo]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 12
Hán Việt: HÀO
lẫn lộn; lộn xộn。同"淆"。

Chữ gần giống với 殽:

, , , , ,

Dị thể chữ 殽

,

Chữ gần giống 殽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殽 Tự hình chữ 殽 Tự hình chữ 殽 Tự hình chữ 殽

hào, hiệu [hào, hiệu]

U+865F, tổng 13 nét, bộ Hổ 虍
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hao4, hao2;
Việt bính: hou4 hou6
1. [暗號] ám hiệu 2. [牌號] bài hiệu 3. [表號] biểu hiệu 4. [別號] biệt hiệu 5. [名號] danh hiệu 6. [呼號] hô hào 7. [號令] hiệu lệnh 8. [號召] hiệu triệu 9. [口號] khẩu hiệu 10. [信號] tín hiệu 11. [僭號] tiếm hiệu 12. [位號] vị hiệu;

hào, hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 號

(Động) Gào, thét, kêu to.
◎Như: hào khiếu
gào thét.

(Động)
Khóc lớn, gào khóc.
◎Như: hào khấp khóc rống.
◇Trang Tử : Lão Đam tử, Tần Thất điếu chi, tam hào nhi xuất , , (Dưỡng sanh chủ ) Lão Đam chết, Tần Thất đến viếng, khóc to ba tiếng rồi ra.

(Động)
Gió thổi mạnh phát ra tiếng lớn.
◇Nguyễn Du : Phong vũ dạ dạ do hào hô (Cựu Hứa đô ) Đêm đêm mưa gió còn kêu gào.Một âm là hiệu.

(Danh)
Tên riêng, tên gọi, danh xưng.
◎Như: biệt hiệu tên gọi riêng, đế hiệu tên gọi vua, quốc hiệu tên gọi nước.
◇Đào Uyên Minh : Trạch biên hữu ngũ liễu thụ, nhân dĩ vi hiệu yên , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Bên nhà có năm cây liễu, nhân đó lấy làm tên gọi.

(Danh)
Mệnh lệnh.
◇Thủy hử truyện : Truyền hạ hiệu lệnh, giáo quân chánh ti cáo thị đại tiểu chư tướng nhân viên lai nhật đô yếu xuất Đông Quách môn giáo tràng trung khứ diễn vũ thí nghệ , (Đệ thập nhị hồi) Truyền mệnh lệnh cho ti quân chính thông tri cho các nhân viên chư tướng lớn nhỏ ngày mai đều phải ra diễn võ tỉ thí ở giáo trường ở ngoài cửa Đông Quách.

(Danh)
Tiệm, cửa hàng.
◎Như: thương hiệu tiệm buôn, cửa hàng.

(Danh)
Dấu, dấu hiệu, tiêu chí.
◎Như: kí hiệu dấu dùng để ghi, ám hiệu mật hiệu, vấn hiệu dấu hỏi.

(Danh)
Số thứ tự.
◎Như: tọa hiệu số chỗ ngồi, biên hiệu số thứ tự ghi trên lề sách.

(Danh)
Cỡ, hạng, cấp (nói về vật phẩm).
◎Như: đặc đại hiệu cấp đặc biệt, trung hiệu cỡ trung, ngũ hiệu tự năm cỡ chữ.

(Danh)
Chủng, loại.

(Danh)
Lượng từ: người, lượt, chuyến.
◎Như: y sanh kim thiên dĩ khán liễu tam thập hiệu bệnh nhân bác sĩ hôm nay đã khám được ba chục người bệnh.

(Danh)
Kèn, trống làm hiệu trong quân.
◎Như: xung phong hiệu kèn xung phong.

(Động)
Hô hào, kêu gọi.
◎Như: hiệu triệu kêu gọi, triệu tập.

(Động)
Ra mệnh lệnh.
◇Trang Tử : Hà bất hiệu ư quốc trung viết: Vô thử đạo nhi vi thử phục giả, kì tội tử : , (Điền Tử Phương ) Sao không ra lệnh trong nước rằng: Không có có đạo ấy mà mặc lối áo ấy (theo cách phục sức của nhà nho) thì sẽ phải tội chết.

(Động)
Xưng hô, xưng vị.
◇Hán Thư : Thắng nãi lập vi vương, hiệu Trương Sở , (Trần Thắng, Hạng Tịch truyện , ) (Trần) Thắng bèn lập làm vua, xưng hiệu là Trương Sở.

(Động)
Khoa trương, huênh hoang.
◇Hán Thư : Thị thì, Vũ binh tứ thập vạn, hiệu bách vạn , , (Cao Đế kỉ thượng ) Lúc đó, quân của (Hạng) Vũ có bốn chục vạn, huênh hoang là có một trăm vạn.

hiệu, như "hiệu thuốc; hiệu lệnh" (vhn)
hào, như "hô hào" (gdhn)

Chữ gần giống với 號:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 號

,

Chữ gần giống 號

俿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 號 Tự hình chữ 號 Tự hình chữ 號 Tự hình chữ 號

hạo, hiệu [hạo, hiệu]

U+98A2, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顥;
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;

hạo, hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 颢

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 颢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顥)
[hào]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 22
Hán Việt: HẠO
trong sáng; trắng sáng; trắng bóng。白而发光。

Chữ gần giống với 颢:

, ,

Dị thể chữ 颢

,

Chữ gần giống 颢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颢 Tự hình chữ 颢 Tự hình chữ 颢 Tự hình chữ 颢

giáo, hiệu [giáo, hiệu]

U+6586, tổng 20 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: haau6;

giáo, hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 斆

(Động)
§ Cũng như giáo
.Một âm là hiệu.

(Động)
Bắt chước.

Chữ gần giống với 斆:

, , ,

Dị thể chữ 斆

, , ,

Chữ gần giống 斆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斆 Tự hình chữ 斆 Tự hình chữ 斆 Tự hình chữ 斆

hạo, hiệu [hạo, hiệu]

U+9865, tổng 21 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;

hạo, hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 顥

(Tính) Trắng mà tỏa sáng.

(Tính)
Rộng lớn.
§ Thông hạo
.
§ Cũng đọc là hiệu.

Chữ gần giống với 顥:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 顥

, , ,

Chữ gần giống 顥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顥 Tự hình chữ 顥 Tự hình chữ 顥 Tự hình chữ 顥

Dịch hiệu sang tiếng Trung hiện đại:

别号 《(别号儿)旧时名, 字以外另起的称号。》Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ
李白字太白, 别号青莲居士。
记号; 信号; 符号 《为引起注意, 帮助识别、记忆而做成的标记。》
《甲数减去乙数乘除的数。也叫差数。》
《商店。》
《(馆儿)某些服务性商店的名称。》
tiệm hớt tóc; hiệu cắt tóc.
理发馆。
tiệm chụp hình; hiệu chụp hình
照相馆。
航标 《指示船舶安全航行的标志。》
đèn hiệu
航标灯。 号 《名称。》
quốc hiệu
国号。
niên hiệu
年号。
《量词, 用来计算家庭或企业。》
ba hiệu buôn.
三家商店。
《规模较大或做批发生意的商店。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
hiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiệu Tìm thêm nội dung cho: hiệu