Từ: 蛤粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛤粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáp phấn
Vỏ nghêu, vỏ sò tán vụn, dùng làm thuốc hoặc bột vẽ. § Còn gọi là
trân châu phấn
粉.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤

cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
蛤粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛤粉 Tìm thêm nội dung cho: 蛤粉