Từ: 嘎吱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘎吱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘎吱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāzhī] cọt kẹt; cót két; kẽo kẹt; kĩu kịt (từ tượng thanh)。象声词,形容物件受压力而发出的声音(多重叠用)。
他挑着行李,扁担压得嘎吱 嘎吱的响。
anh ấy gánh hành lý đi, đòn gánh kêu kẽo kẹt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘎

ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吱

chi:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chê:chê bai, chê cười; chán chê
chế:chế giễu
嘎吱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘎吱 Tìm thêm nội dung cho: 嘎吱