Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 嘴是两张皮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴是两张皮:
Nghĩa của 嘴是两张皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǐshìliǎngzhāngpí] nghĩ sao nói vậy; thích sao nói vậy。爱怎么说就怎么说。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |

Tìm hình ảnh cho: 嘴是两张皮 Tìm thêm nội dung cho: 嘴是两张皮
