Từ: 嘴是两张皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴是两张皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴是两张皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐshìliǎngzhāngpí] nghĩ sao nói vậy; thích sao nói vậy。爱怎么说就怎么说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
嘴是两张皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴是两张皮 Tìm thêm nội dung cho: 嘴是两张皮