Từ: 坠地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坠地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坠地 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuìdì]
chào đời; ra đời; sinh ra (trẻ em)。指小孩子初生。
呱呱坠地
khóc oe oe chào đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠

truỵ:truỵ lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
坠地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坠地 Tìm thêm nội dung cho: 坠地