Từ: 螺丝刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺丝刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螺丝刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[luósīdāo] cái vặn vít; tua vít。改锥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
螺丝刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螺丝刀 Tìm thêm nội dung cho: 螺丝刀