Từ: 让座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 让座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 让座 trong tiếng Trung hiện đại:

[ràngzuò] 1. nhường chỗ。(让座儿)把坐位让给别人。
电车上青年人都给老年人让座。
các cậu thanh niên trên xe điện đều nhường chỗ cho người già.
2. mời khách ngồi。请客人入座。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng:khiêm nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
让座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 让座 Tìm thêm nội dung cho: 让座