Từ: 音樂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音樂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm nhạc
Nghệ thuật về âm và tiếng có quy tắc, tổ chức để biểu đạt tư tưởng tình cảm con người.

Nghĩa của 音乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyuè] âm nhạc。用有组织的乐音来表达人们思想感情、反映现实生活的一种艺术。它的最基本的要素是节奏和旋律。分为声乐和器乐两大部门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhác:nhác thấy
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
音樂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音樂 Tìm thêm nội dung cho: 音樂