Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 四六风 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìliùfēng] bệnh phong rốn。脐风,发病多在出生后四天至六天。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 四六风 Tìm thêm nội dung cho: 四六风
