Từ: 四脚蛇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四脚蛇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 四 • 脚 • 蛇

Nghĩa của 四脚蛇 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìjiǎoshé] thằn lằn。蜥蜴(xīý)的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

tư四:điếu thứ tư
tớ四:thầy tớ
tứ四:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

xà蛇:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
四脚蛇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四脚蛇 Tìm thêm nội dung cho: 四脚蛇