Từ: 回头路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回头路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 头 • 路

Nghĩa của 回头路 trong tiếng Trung hiện đại:

[huítóulù] đường rút lui; con đường cũ。比喻倒退的道路或已经走过的老路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ
回头路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回头路 Tìm thêm nội dung cho: 回头路