Từ: 回禀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回禀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回禀 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíbǐng] bẩm báo; bẩm trình; bẩm báo lên cấp trên (thời xưa)。旧时指向上级或长辈报告。
回禀父母
bẩm báo với cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bậm: 
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
bủm: 
lắm:nhiều lắm; lớn lắm
回禀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回禀 Tìm thêm nội dung cho: 回禀