Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 园田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 园田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 园田 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuántián] vườn rau; vườn trồng rau。种菜的田地。
耕作园田化(精耕细作)。
cày sâu bừa kỹ (làm ruộng đại trà cũng cày sâu cuốc bẫm và vun trồng kỹ lưỡng như ở vườn rau.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
园田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 园田 Tìm thêm nội dung cho: 园田