Từ: 碧汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碧汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhàn] trời xanh; bầu trời xanh。碧天银汉的合称,即天空。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
碧汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧汉 Tìm thêm nội dung cho: 碧汉