Cao su chống va đập cửa

Từ: 国父 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国父:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国父 trong tiếng Trung hiện đại:

[guófù] quốc phụ; người cha già dân tộc; người lập quốc。尊称为创建国家并有特殊功勋的领导人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu
国父 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国父 Tìm thêm nội dung cho: 国父