Từ: 点视厅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点视厅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点视厅 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnshìtīng] phòng kiểm tra phạm nhân。点验犯人的大厅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厅

sảnh:sảnh đường
点视厅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点视厅 Tìm thêm nội dung cho: 点视厅