Chữ 笺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笺, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笺:

笺 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 笺

笺

Chiết tự chữ 笺

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 竹 戋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笺 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 戋
  • 竹 trúc
  • 戋 tiên, tàn
  • tiên [tiên]

    U+7B3A, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 箋;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: zin1;

    笺 tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 笺

    Giản thể của chữ 箋.
    tiên, như "tiên (giấy viết, lá thơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 笺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (箋)
    [jiān]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: TIÊN
    1. chú thích; chú giải 。注解。
    笺注。
    chú giải
    2. giấy viết thư。写信或题词用的纸。
    信笺。
    giấy viết thư.
    便笺。
    giấy mỏng.
    3. thư từ; thư。信札。
    Từ ghép:
    笺注

    Chữ gần giống với 笺:

    䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Dị thể chữ 笺

    箋,

    Chữ gần giống 笺

    簢, 箵, 箻, 箺, 箹, 箸, 箷, 箶, 箴, 箽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笺 Tự hình chữ 笺 Tự hình chữ 笺 Tự hình chữ 笺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笺

    tiên笺:tiên (giấy viết, lá thơ)
    笺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笺 Tìm thêm nội dung cho: 笺