Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笺, chiết tự chữ TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笺:
笺
Biến thể phồn thể: 箋;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
笺 tiên
tiên, như "tiên (giấy viết, lá thơ)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
笺 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 笺
Giản thể của chữ 箋.tiên, như "tiên (giấy viết, lá thơ)" (gdhn)
Nghĩa của 笺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (箋)
[jiān]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊN
1. chú thích; chú giải 。注解。
笺注。
chú giải
2. giấy viết thư。写信或题词用的纸。
信笺。
giấy viết thư.
便笺。
giấy mỏng.
3. thư từ; thư。信札。
Từ ghép:
笺注
[jiān]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊN
1. chú thích; chú giải 。注解。
笺注。
chú giải
2. giấy viết thư。写信或题词用的纸。
信笺。
giấy viết thư.
便笺。
giấy mỏng.
3. thư từ; thư。信札。
Từ ghép:
笺注
Chữ gần giống với 笺:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Dị thể chữ 笺
箋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笺
| tiên | 笺: | tiên (giấy viết, lá thơ) |

Tìm hình ảnh cho: 笺 Tìm thêm nội dung cho: 笺
