Chữ 減 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 減, chiết tự chữ DỞM, GIẢM, XẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 減:

減 giảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 減

減

Chiết tự chữ 減

Chiết tự chữ dởm, giảm, xảm bao gồm chữ 水 咸 hoặc 氵 咸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 減 cấu thành từ 2 chữ: 水, 咸
  • 水 thuỷ, thủy
  • 咸 giảm, hàm
  • 2. 減 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 咸
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 咸 giảm, hàm
  • giảm [giảm]

    U+6E1B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 减;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gaam2
    1. [加減] gia giảm;

    減 giảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 減

    (Động) Bớt, làm cho ít đi.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi 少減, 則以溪水灌益之 (Phiên Phiên 翩翩) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô.

    (Động)
    Suy kém, sút xuống.
    ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thử hoa thử diệp thường tương ánh, Thúy giảm hồng suy sầu sát nhân 此花此葉常相映, 翠減紅衰愁殺人 (Tặng hà hoa 贈荷花) Hoa này lá này thường ánh chiếu nhau, Màu xanh kém đi màu đỏ phai nhạt, buồn chết người.

    (Động)
    Không bằng, không như.
    ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Dương Thúc Tử Hà tất giảm Nhan Tử 羊叔子何必減顏子 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thưởng dự 賞譽) Dương Thúc Tử Hà tất nhiên không bằng Nhan Tử.

    (Động)
    Trừ (số học).
    ◎Như: ngũ giảm nhị đẳng ư tam 五減二等於三 năm trừ hai còn ba.

    (Danh)
    Tức là giảm pháp 減法 phép tính trừ.

    (Danh)
    Họ Giảm.

    giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (vhn)
    dởm, như "dởm đời; hàng dởm" (gdhn)
    xảm, như "xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 減:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 減

    减,

    Chữ gần giống 減

    湅, 漗, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 減 Tự hình chữ 減 Tự hình chữ 減 Tự hình chữ 減

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 減

    dởm減:dởm đời; hàng dởm
    giảm減:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
    xảm減:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
    減 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 減 Tìm thêm nội dung cho: 減