Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 飽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飽, chiết tự chữ BÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飽:

飽 bão

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飽

Chiết tự chữ bão bao gồm chữ 食 包 hoặc 飠 包 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 飽 cấu thành từ 2 chữ: 食, 包
  • thực, tự
  • bao
  • 2. 飽 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 包
  • thực
  • bao
  • bão [bão]

    U+98FD, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bao3;
    Việt bính: baau2
    1. [饑飽] cơ bão;

    bão

    Nghĩa Trung Việt của từ 飽

    (Động) Làm cho đầy.
    ◎Như: nhất bão nhãn phúc
    xem thỏa thích.
    ◇Quốc ngữ : Mĩ kì phục, bão kì thực , (Việt ngữ thượng ) Làm cho đẹp cái mặc, làm cho đầy cái ăn (mặc đẹp ăn no).

    (Tính)
    No, no đủ.
    ◇Nguyễn Du : Chỉ đạo Trung Hoa tẫn ôn bão, Trung Hoa diệc hữu như thử nhân , (Thái Bình mại ca giả ) Chỉ nghe nói ở Trung Hoa đều được no ấm, Thế mà Trung Hoa cũng có người (đói khổ) như vậy sao?

    (Phó)
    Nhiều, rộng.
    ◎Như: bão học học rộng, bão kinh thế cố từng trải thói đời, bão lịch phong sương dầu dãi gió sương.

    (Danh)
    Sự no đủ.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.

    (Danh)
    Họ Bão.
    bão, như "bão hoà" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飽:

    , , , , , , , 𩚩, 𩚵, 𩛂, 𩛃, 𩛄,

    Dị thể chữ 飽

    ,

    Chữ gần giống 飽

    , , , , , , , 餿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飽 Tự hình chữ 飽 Tự hình chữ 飽 Tự hình chữ 飽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飽

    bão:bão hoà
    飽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飽 Tìm thêm nội dung cho: 飽