Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飽, chiết tự chữ BÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飽:
飽
Biến thể giản thể: 饱;
Pinyin: bao3;
Việt bính: baau2
1. [饑飽] cơ bão;
飽 bão
◎Như: nhất bão nhãn phúc 一飽眼福 xem thỏa thích.
◇Quốc ngữ 國語: Mĩ kì phục, bão kì thực 美其服, 飽其食 (Việt ngữ thượng 越語上) Làm cho đẹp cái mặc, làm cho đầy cái ăn (mặc đẹp ăn no).
(Tính) No, no đủ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Chỉ đạo Trung Hoa tẫn ôn bão, Trung Hoa diệc hữu như thử nhân 只道中華盡溫飽, 中華亦有如此人 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Chỉ nghe nói ở Trung Hoa đều được no ấm, Thế mà Trung Hoa cũng có người (đói khổ) như vậy sao?
(Phó) Nhiều, rộng.
◎Như: bão học 飽學 học rộng, bão kinh thế cố 飽經世故 từng trải thói đời, bão lịch phong sương 飽歷風霜 dầu dãi gió sương.
(Danh) Sự no đủ.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an 君子食無求飽, 居無求安 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.
(Danh) Họ Bão.
bão, như "bão hoà" (gdhn)
Pinyin: bao3;
Việt bính: baau2
1. [饑飽] cơ bão;
飽 bão
Nghĩa Trung Việt của từ 飽
(Động) Làm cho đầy.◎Như: nhất bão nhãn phúc 一飽眼福 xem thỏa thích.
◇Quốc ngữ 國語: Mĩ kì phục, bão kì thực 美其服, 飽其食 (Việt ngữ thượng 越語上) Làm cho đẹp cái mặc, làm cho đầy cái ăn (mặc đẹp ăn no).
(Tính) No, no đủ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Chỉ đạo Trung Hoa tẫn ôn bão, Trung Hoa diệc hữu như thử nhân 只道中華盡溫飽, 中華亦有如此人 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Chỉ nghe nói ở Trung Hoa đều được no ấm, Thế mà Trung Hoa cũng có người (đói khổ) như vậy sao?
(Phó) Nhiều, rộng.
◎Như: bão học 飽學 học rộng, bão kinh thế cố 飽經世故 từng trải thói đời, bão lịch phong sương 飽歷風霜 dầu dãi gió sương.
(Danh) Sự no đủ.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an 君子食無求飽, 居無求安 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.
(Danh) Họ Bão.
bão, như "bão hoà" (gdhn)
Dị thể chữ 飽
饱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飽
| bão | 飽: | bão hoà |

Tìm hình ảnh cho: 飽 Tìm thêm nội dung cho: 飽
