Từ: 了如指掌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了如指掌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 了如指掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎorúzhǐzhǎng] rõ như lòng bàn tay; rõ từng chân tư kẽ tóc。形容对情况非常清楚, 好像指着自己的手掌给人看。
他对这一带的地形了如指掌。
đối với địa bàn vùng này, anh ấy nắm rõ như lòng bàn tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
了如指掌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了如指掌 Tìm thêm nội dung cho: 了如指掌