Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寓目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寓目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寓目 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùmù] nhìn qua; xem qua。过目。
室内展览品我已大致寓目。
hàng triển lãm trong phòng, đại thể tôi đã xem qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寓

ngụ:ngụ ý, trú ngụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
寓目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寓目 Tìm thêm nội dung cho: 寓目