Từ: 图样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图样 trong tiếng Trung hiện đại:

[túyàng] bản vẽ; hình vẽ; hình dáng hoa văn。按照一定的规格和要求绘制的各种图形,在制造或建筑时用做样子。
欧元纸币正面图样
hình dáng hoa văn mặt chính tiền giấy đồng Ơ-rô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
图样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图样 Tìm thêm nội dung cho: 图样