Cao su chống va đập cửa

Từ: 圆号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆号 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánhào] kèn co (nhạc)。管乐器,管身圈成圆形,号嘴的形状像漏斗,装有活塞。音色沉静、柔和。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
圆号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆号 Tìm thêm nội dung cho: 圆号