Cao su chống va đập cửa

Từ: 圆周率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆周率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆周率 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzhōulǜ] số Pi (tỷ số giữa chu vi và đường kính hình tròn, ký hiệu là p.)。圆周长度与圆的直径长度的比,圆周率的值是3.14159265358979323846...,通常用"p"表示。计算中常取3.1416为它的近似值。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
圆周率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆周率 Tìm thêm nội dung cho: 圆周率