Từ: 圆房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆房:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 圆 • 房

Nghĩa của 圆房 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánfáng] viên phòng (chỉ người con dâu được nuôi từ nhỏ cùng chồng chưa cưới bắt đầu cuộc sống vợ chồng.)。旧指童养媳和未婚夫开始过夫妇生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên圆:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng房:buồng the
phòng房:phòng khuê
圆房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆房 Tìm thêm nội dung cho: 圆房