Nghĩa của 圆房 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánfáng] viên phòng (chỉ người con dâu được nuôi từ nhỏ cùng chồng chưa cưới bắt đầu cuộc sống vợ chồng.)。旧指童养媳和未婚夫开始过夫妇生活。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |

Tìm hình ảnh cho: 圆房 Tìm thêm nội dung cho: 圆房
