Từ: 下國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ quốc
Lời nói khiêm tự xưng nước mình.
◇Tả truyện 傳:
Thiên nhược bất thức bất trung, hà dĩ sử hạ quốc
衷, 使國 (Ai Công thập nhất niên 年).Nước nhỏ.
◇Nễ Hành 衡:
Bối man di chi hạ quốc, thị quân tử chi quang nghi
國, 儀 (Anh vũ phú 賦).Nước chư hầu.Thiên hạ.
◇Thi Kinh 經:
Yểm hữu hạ quốc, Tỉ dân giá sắc
國, 穡 (Lỗ tụng 頌, Bí cung 宮) Lấy được thiên hạ, Khiến cho dân cày cấy gặt hái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
下國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下國 Tìm thêm nội dung cho: 下國