Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 接线生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接线生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 接线生 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēxiànshēng] nhân viên điện thoại。旧时称话务员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
接线生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接线生 Tìm thêm nội dung cho: 接线生