Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 接线生 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiēxiànshēng] nhân viên điện thoại。旧时称话务员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 接线生 Tìm thêm nội dung cho: 接线生
