Từ: 称心如意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称心如意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称心如意 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènxīnrúyī] vừa lòng đẹp ý; hợp ý; như ý nguyện。事与愿和,极为满意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
称心如意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称心如意 Tìm thêm nội dung cho: 称心如意