Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 圆珠笔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánzhūbǐ] bút bi; bút nguyên tử。用油墨书写的一种笔,笔芯里装有油墨,笔尖是个小钢珠,油墨由钢珠四周漏下。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 圆珠笔 Tìm thêm nội dung cho: 圆珠笔
