Từ: lộc nhung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lộc nhung:
Nghĩa lộc nhung trong tiếng Việt:
["- Sừng non của con hươu."]Dịch lộc nhung sang tiếng Trung hiện đại:
鹿茸 《雄鹿的嫩角没有长成硬骨时, 带茸毛, 含血液, 叫做鹿茸。是一种贵重的中药。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lộc
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lộc | 漉: | lộc (lọc cho sạch cấn) |
| lộc | 盝: | lộc bình |
| lộc | 碌: | lộc (nông cụ cán đất): lộc trục |
| lộc | 祿: | hưởng lộc; phúc lộc |
| lộc | 禄: | hưởng lộc; phúc lộc |
| lộc | 𦬩: | lộc non |
| lộc | 轆: | lăn lộc cộc |
| lộc | 辘: | lăn lộc cộc |
| lộc | 鹿: | lộc hươu |
| lộc | 麓: | lộc (chân núi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhung
| nhung | 𠲦: | nhung nhúc |
| nhung | 戎: | nhung (đồ binh khí): binh nhung |
| nhung | 毧: | nhung (lông nhỏ) |
| nhung | 𣭲: | nhung nhúc |
| nhung | 氄: | nhung nhúc; áo nhung |
| nhung | 绒: | áo nhung |
| nhung | 絨: | áo nhung |
| nhung | : | |
| nhung | 茸: | nhung hươu (sừng non của con hươu) |
| nhung | 軟: | |
| nhung | 𪀚: | nhung nhúc |
Gới ý 35 câu đối có chữ lộc:
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: lộc nhung Tìm thêm nội dung cho: lộc nhung
