Từ: 團結 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 團結:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 團 • 結

đoàn kết
Kết hợp tổ chức thành một khối, một đoàn thể.☆Tương tự:
liên kết
,
câu kết
,
kết hợp.★Tương phản:
phân liệt
分裂,
phân khai
分開,
phân tán
分散.

Nghĩa của 团结 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuánjié] 1. đoàn kết。为了集中力量实现共同理想或完成共同任务而联合或结合。
团结朋友,打击敌人。
đoàn kết bạn bè, tấn công kẻ địch.
团结就是力量。
đoàn kết chính là sức mạnh.
2. hoà thuận; hữu nghị; hoà nhã。和睦;友好。
邻里团结
hoà thuận với hàng xóm.
大家很团结
mọi người rất hoà thuận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 團

đoàn團:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 結

chắc結:chắc chắn, chắc hẳn
cứt結:cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
kiết結:keo kiết; kiết xác
kít結:cút kít, kin kít
kết結:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
團結 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 團結 Tìm thêm nội dung cho: 團結