Cao su chống va đập cửa

Chữ 開 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 開, chiết tự chữ KHAI, KHUI, KHƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 開:

開 khai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 開

Chiết tự chữ khai, khui, khơi bao gồm chữ 門 开 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

開 cấu thành từ 2 chữ: 門, 开
  • mon, món, môn
  • khai
  • khai [khai]

    U+958B, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kai1;
    Việt bính: hoi1
    1. [公開] công khai 2. [開幕] khai mạc 3. [開玩笑] khai ngoạn tiếu 4. [開放] khai phóng 5. [開始] khai thủy 6. [開胃] khai vị 7. [離開] li khai 8. [分開] phân khai 9. [初開] sơ khai 10. [展開] triển khai;

    khai

    Nghĩa Trung Việt của từ 開

    (Động) Mở. Trái lại với bế .
    ◎Như: khai môn mở cửa.
    ◇Mạnh Hạo Nhiên : Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma , (Quá cố nhân trang ) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.

    (Động)
    Nở ra, giãn, duỗi.
    ◎Như: hoa khai hoa nở, khai nhan vẻ mặt vui mừng, khai hoài lòng hả hê.
    ◇Trang Tử : Kì mị dã hồn giao, kì giác dã hình khai , (Tề vật luận ) Khi ngủ thì hồn giao nhau, khi thức thì hình duỗi ra.

    (Động)
    Xẻ, đào.
    ◎Như: khai hà đào sông.

    (Động)
    Vỡ hoang, khai khẩn.
    ◎Như: khai khoáng khai khẩn mỏ, khai hoang vỡ hoang.

    (Động)
    Mở mang.
    ◇Đỗ Phủ : Khai biên nhất hà đa (Tiền xuất tái ) Mở mang bờ cõi sao mà nhiều vậy!

    (Động)
    Hướng dẫn, dẫn đạo, chỉ bảo.
    ◎Như: khai đạo khuyên bảo.

    (Động)
    Dựng, đặt ra trước nhất, thiết lập.
    ◎Như: khai sáng mở mang gây dựng ra trước, khai đoan mở mối.

    (Động)
    Bày, đặt.
    ◎Như: khai duyên mở tiệc, bày tiệc ăn.

    (Động)
    Kê khai.
    ◎Như: khai dược phương kê đơn thuốc, khai đơn kê đơn (thuốc, hàng hóa, khoản).

    (Động)
    Bắt đầu.
    ◎Như: khai học khai giảng, khai công khởi công, khai phạn dọn cơm, bắt đầu bán cơm (nhà hàng).

    (Động)
    Công bố.
    ◎Như: khai tiêu mở thầu.

    (Động)
    Bắt đầu chạy, khởi hành.
    ◎Như: khai chu nhổ neo thuyền bắt đầu đi, hỏa xa khai liễu xe lửa chạy rồi.

    (Động)
    Mổ, bổ.
    ◎Như: khai liễu nhất cá tây qua 西 bổ một quả dưa hấu.

    (Động)
    Tiêu tan.
    ◎Như: vân khai vụ tán mây mù tiêu tan.

    (Động)
    Bắn.
    ◎Như: khai thương bắn súng, khai pháo bắn pháo.

    (Động)
    Cử hành, mở (hội nghị, triển lãm).
    ◎Như: khai hội họp hội nghị, khai triển lãm hội mở triển lãm.

    (Động)
    Chia rẽ, phân li.
    ◎Như: li khai chia rẽ.

    (Động)
    Chi tiêu.
    ◎Như: khai chi chi tiêu, khai công tiền chi tiền công.

    (Động)
    Trừ bỏ.
    ◎Như: khai khuyết trừ bỏ chỗ thiếu đi, khai giới phá giới, khai cấm bỏ lệnh cấm.

    (Động)
    Sôi.
    ◎Như: thủy khai liễu nước sôi rồi.

    (Danh)
    Lượng từ: số chia.
    ◎Như: tứ khai một phần tư, bát khai một phần tám.

    (Danh)
    Trang giấy.
    ◎Như: nhất khai một trang giấy.

    (Danh)
    Khổ (giấy).
    ◎Như: khai bổn khổ sách.

    (Danh)
    Đơn vị tính độ nguyên chất của vàng: carat, 24 carats là vàng thuần (nguyên chất).
    ◎Như: thập tứ khai kim đích bút tiêm ngòi bút vàng 14 carats.

    (Phó)
    Rộng ra, nới ra.
    ◎Như: tưởng khai suy rộng, khán khai nhìn rộng ra, truyền khai truyền đi.

    khai, như "khai tâm; khai thông; triển khai" (vhn)
    khơi, như "khơi sông (đào vét để thông dòng nước)" (btcn)
    khui, như "khui chai rượu; khui ra" (btcn)

    Chữ gần giống với 開:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨳦, 𨳱,

    Dị thể chữ 開

    , 𫔭,

    Chữ gần giống 開

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 開 Tự hình chữ 開 Tự hình chữ 開 Tự hình chữ 開

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 開

    khai:khai tâm; khai thông; triển khai
    khui:khui chai rượu; khui ra
    khơi:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 開:

    Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

    Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

    Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

    Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

    Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

    Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

    Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

    Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

    Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

    椿

    Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

    Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

    Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

    Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

    開 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 開 Tìm thêm nội dung cho: 開