Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 散 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 散, chiết tự chữ TAN, TÁN, TẢN, TẢNG, TỞN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散:

散 tán, tản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 散

Chiết tự chữ tan, tán, tản, tảng, tởn bao gồm chữ 井 月 攴 hoặc 井 月 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 散 cấu thành từ 3 chữ: 井, 月, 攴
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • ngoạt, nguyệt
  • phộc
  • 2. 散 cấu thành từ 3 chữ: 井, 月, 攵
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • ngoạt, nguyệt
  • phộc, truy
  • tán, tản [tán, tản]

    U+6563, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: san4, san3;
    Việt bính: saan2 saan3
    1. [分散] phân tán;

    tán, tản

    Nghĩa Trung Việt của từ 散

    (Động) Tan.
    ◎Như: vân tán
    mây tan.

    (Động)
    Buông, phóng ra.
    ◎Như: thí tán phóng ra cho người.

    (Động)
    Giãn ra, cởi bỏ, buông thả.
    ◎Như: tán muộn giãn sự buồn, giải buồn.
    ◇Tây du kí 西: Nhất tắc tán tâm, nhị tắc giải khốn , (Đệ nhất hồi) Một là khuây khỏa nỗi lòng, hai là mở gỡ khó khăn.Một âm là tản.

    (Tính)
    Rời rạc, tạp loạn, không có quy tắc.
    ◎Như: tản loạn tản loạn, tản mạn vô kỉ tản mác không có phép tắc gì.

    (Tính)
    Nhàn rỗi.
    ◎Như: nhàn tản rảnh rỗi, tản nhân người thừa (người không dùng cho đời), tản xư tự nói nhún là kẻ vô dụng.

    (Danh)
    Tên khúc đàn.
    ◎Như: Quảng Lăng tản khúc Quảng Lăng.

    (Danh)
    Thuốc tán, thuốc nghiền nhỏ thành bột.
    ◎Như: dược tản thuốc tán, tiêu thử tản thuốc tán chữa nóng sốt.

    tản, như "tản cư, tản ra" (vhn)
    tảng, như "tảng lờ" (btcn)
    tan, như "tan tác, tan tành" (btcn)
    tởn, như "tởn đến già" (btcn)
    tán, như "giải tán, tẩu tán" (gdhn)

    Nghĩa của 散 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǎn]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TẢN, TAN
    1. lỏng lẻo; rời rạc; tản mạn; rơi rớt。没有约束;松开;分散。
    散漫。
    tản mạn.
    松散。
    lỏng lẻo.
    行李没打好,都散了。
    hành lí không buộc cẩn thận, rơi rớt hết cả rồi.
    队伍别走散了。
    đội ngũ không được để đi rời rạc.
    2. vụn vặt; lẻ tẻ; không tập trung。零碎的;不集中的。
    散装。
    hàng rời (hàng phá kiện để bán lẻ).
    3. bột thuốc。药末(多用做中药名)。
    健胃散。
    kiện vị tán; thuốc tán bổ dạ dày.
    丸散膏丹。
    cao đơn hoàn tán.
    Ghi chú: 另见sàn
    Từ ghép:
    散兵线 ; 散兵游勇 ; 散光 ; 散剂 ; 散居 ; 散漫 ; 散曲 ; 散射 ; 散套 ; 散体 ; 散文 ; 散文诗 ; 散装
    [sàn]
    Bộ: 攵(Phộc)
    Hán Việt: TÁN
    1. tản ra; tan。由聚集而分离。
    烟消云散。
    tan tành mây khói.
    会还没有散。
    chưa tan họp.
    2. toả ra; lan ra; rải ra; phân tán ra。散布。
    发散。
    phát tán.
    公园里散满花香。
    hương hoa toả ngát trong công viên.
    散传单。
    rải truyền đơn.
    3. gạt bỏ; loại trừ。排除。
    散闷。
    gạt bỏ phiền muộn.
    散心。
    giải sầu.
    4. sa thải。解雇。
    旧社会资本家随便散工人。
    trong xã hội cũ, tư bản tuỳ ý sa thải công nhân.
    Ghi chú: 另见sǎn
    Từ ghép:
    散播 ; 散布 ; 散步 ; 散场 ; 散发 ; 散会 ; 散伙 ; 散落 ; 散闷 ; 散热器 ; 散失 ; 散水 ; 散亡 ; 散戏 ; 散心

    Chữ gần giống với 散:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽴, 𢽼,

    Chữ gần giống 散

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 散 Tự hình chữ 散 Tự hình chữ 散 Tự hình chữ 散

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

    tan:tan tác, tan tành
    tán:giải tán, tẩu tán
    tản:tản cư, tản ra
    tảng:tảng lờ
    tởn:tởn đến già

    Gới ý 15 câu đối có chữ 散:

    Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

    Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    椿

    Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

    Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

    散 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 散 Tìm thêm nội dung cho: 散