Từ: 土地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土地 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔdì] 1. ruộng đất; ruộng nương。田地。
土地肥沃
ruộng đất phì nhiêu; đất đai phì nhiêu
土地改革
cải cách ruộng đất
2. cương vực; đất đai。疆域。
土地广阔,物产丰富。
đất đai rộng lớn, sản vật phong phú.
[tǔ·di]
thổ địa; thổ thần; thổ công。迷信传说中指管一个小地区的神。
土地堂(土地庙)。
miếu thổ địa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
土地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土地 Tìm thêm nội dung cho: 土地