Cao su chống va đập cửa

Từ: 铅字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铅字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铅字 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānzì] chữ chì đúc (trong in ấn)。用铅、锑、锡合金铸成的印刷或打字用的活字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铅

duyên:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
铅字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铅字 Tìm thêm nội dung cho: 铅字