Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 土肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔféi] phân đất, tro...。用作肥料的墙土、炕土、灶土等的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
土肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土肥 Tìm thêm nội dung cho: 土肥