Từ: 在世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在世 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàishì] còn sống; sống; tồn tại。活在世上;生存;存在。
当年的老人在世的不多了。
những người già năm đó còn sống cũng không nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
在世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在世 Tìm thêm nội dung cho: 在世