Từ: 在先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在先 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàixiān] 1. trước đây; trước kia。从前;早先。
在先我年纪小,什么事也不明白。
lúc tôi còn nhỏ, không hiểu biết gì cả.
2. trước; sẵn。预先;事先。
不论做什么事,在先都要有个准备。
cho dù làm bất cứ việc gì, đều phải chuẩn bị trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
在先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在先 Tìm thêm nội dung cho: 在先