Từ: 在握 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在握:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在握 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàiwò] nắm chắc; trong tầm tay。有把握;在手中。
全局在胸,胜利在握。
nắm được cục diện, thắng lợi trong tầm tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 握

ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
át:lấn át
ốc:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)
在握 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在握 Tìm thêm nội dung cho: 在握