Từ: 抽斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抽 • 斗

Nghĩa của 抽斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōudǒu] 方
ngăn kéo; tủ khoá; két。抽屉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu抽:trìu mến
trừu抽:trừu tượng
ép抽:bắt ép
ắp抽:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu
抽斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽斗 Tìm thêm nội dung cho: 抽斗