Cao su chống va đập cửa

Từ: cấp thiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cấp thiết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấpthiết

cấp thiết
Gấp rút, cấp bách.
◇Tư Mã Quang 光:
Tự kim cung điện môn thành môn, tịnh tu y thì khai bế, phi hữu cấp thiết đại sự, vật phục dạ khai
殿, 閉, , (Luận dạ khai cung môn trạng 啟).Thời gian ngắn.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Thùy tri đáo nhậm sự mang, thông thông quá liễu kỉ thì, cấp thiết lí một cá tâm phúc chi nhân, khả dĩ tương thác
忙, , 人, 托 (Quyển nhị thập ngũ) Ai ngờ đáo nhậm vội vàng, thấm thoát đã quá kì hạn, trong thời gian ngắn không có người tâm phúc có thể giao phó.

Dịch cấp thiết sang tiếng Trung hiện đại:

急切; 迫切 《需要到难以等待的程度; 十分急切。》nhu cầu cấp thiết.
需要急切。
nguyện vọng cấp thiết.
急切的愿望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết

thiết:thiết tha
thiết𠯦: 
thiết𢗠: 
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (tham ăn)

Gới ý 15 câu đối có chữ cấp:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

cấp thiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấp thiết Tìm thêm nội dung cho: cấp thiết