Nghĩa của 圭表 trong tiếng Trung hiện đại:
[guībiǎo] khuê biểu (dụng cụ đo bóng nắng, từ đó tính thời gian, tiết khí... thời xưa)。中国古代天文仪器,是在石座上平放着一个尺(圭),南北两端各立一个标杆(表)。根据日影的长短可以测定节气和一年时间的长短。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圭
| khoai | 圭: | khoai khoái |
| khuê | 圭: | khuê (sao Khuê trên trời) |
| que | 圭: | que củi |
| quê | 圭: | quê mùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 圭表 Tìm thêm nội dung cho: 圭表
