Từ: 圭表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圭表:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 圭 • 表

Nghĩa của 圭表 trong tiếng Trung hiện đại:

[guībiǎo] khuê biểu (dụng cụ đo bóng nắng, từ đó tính thời gian, tiết khí... thời xưa)。中国古代天文仪器,是在石座上平放着一个尺(圭),南北两端各立一个标杆(表)。根据日影的长短可以测定节气和一年时间的长短。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圭

khoai圭:khoai khoái
khuê圭:khuê (sao Khuê trên trời)
que圭:que củi
quê圭:quê mùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo
圭表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圭表 Tìm thêm nội dung cho: 圭表